Cù, củ
Pinyin (tham khảo): qu1
Thông số chữ Cù, củ
- Unicode
- U+77BF
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
Thấy mà nao lòng, nhìn thấy mà giật mình, ngơ ngác. · Nhìn như vọ. · Một thứ đồ binh như cái kích. $ Cũng đọc là chữ củ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần