Cổ
Pinyin (tham khảo): gu3
Thông số chữ Cổ
- Unicode
- U+77BD
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
Mù. Các nhạc quan ngày xưa dùng những người mù nên cũng gọi là cổ. Trang Tử [莊子] : Cổ giả vô dĩ dữ hồ văn chương chi quan [瞽者無以與乎文章之觀] (Tiêu dao du [逍遙遊]) Kẻ mù không cách gì để dự xem vẻ văn hoa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần