Chung
Pinyin (tham khảo): zhōng
Thông số chữ Chung
- Unicode
- U+937E
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 167.9
Ý nghĩa
Cái chén, cái cốc uống rượu. · Họp, un đúc. Như chung linh dục tú [鍾靈毓秀] chỗ khí linh tú nó tụ vào cả đấy. · Một thứ để đong ngày xưa, sáu hộc bốn đấu gọi là một chung. Vì thế cho nên gọi bổng lộc hậu là vạn chung [萬鍾]. · Họ Chung. Như Chung Tử Kì [鍾子期]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Chung Kì bất tác chú kim nan [鍾期不作鑄金難] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần