Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chung

Pinyin (tham khảo): zhōng

Thông số chữ Chung

Unicode
U+937E
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
167.9

Ý nghĩa

Cái chén, cái cốc uống rượu. · Họp, un đúc. Như chung linh dục tú [鍾靈毓秀] chỗ khí linh tú nó tụ vào cả đấy. · Một thứ để đong ngày xưa, sáu hộc bốn đấu gọi là một chung. Vì thế cho nên gọi bổng lộc hậu là vạn chung [萬鍾]. · Họ Chung. Như Chung Tử Kì [鍾子期]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Chung Kì bất tác chú kim nan [鍾期不作鑄金難] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần