Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chú

Pinyin (tham khảo): zhu4

Thông số chữ Chú

Unicode
U+9444
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
167

Ý nghĩa

Đúc, đúc loài kim ra các đồ dùng. Như chú đồng [鑄銅] đúc đồng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Chung Kì bất tác chú kim nan [鍾期不作鑄金難] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần