Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chiến, đản

Pinyin (tham khảo): chan4, shan1, zhan4

Thông số chữ Chiến, đản

Unicode
U+986B
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
181

Ý nghĩa

Rét run. Nhân rét mà chân tay run lập cập gọi là hàn chiến [寒顫]. · Cái gì nó rung động, đi lại nhanh chóng gọi là chiến động [顫動]. · Những tiếng sợ hãi, xót xa gọi là chiến thanh [顫聲]. $ Ta quen đọc là chữ đản.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần