Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chiêm

Pinyin (tham khảo): zhān

Thông số chữ Chiêm

Unicode
U+77BB
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
109.13

Ý nghĩa

Xem, ngửa mặt lên mà nhìn. Thi Kinh [詩經] : Chiêm bỉ nhật nguyệt, du du ngã tư [瞻彼日月, 悠悠我思] Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, dằng dặc ta nghĩ ngợi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần