Chén
Pinyin (tham khảo): zhǎn
Thông số chữ Chén
- Unicode
- U+76DE
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 108.8
Ý nghĩa
Cái chén nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước [客喜而笑,洗盞更酌] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦 ]) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần