Chân
Pinyin (tham khảo): zhen1
Thông số chữ Chân
- Unicode
- U+771E
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
Chân thực, tình thành rất mực gọi là chân. Như chân như [眞如] nguyên lai vẫn tinh thành viên mãn thanh tịnh, không phải mượn ở ngoài vào, chân đế [眞諦] đạo lý chân thực, trái lại với chữ vọng [妄]. · Người tiên, nhà đạo gọi những người tu luyện đắc đạo là chân nhân [眞人]. Đạo Phật, đạo Lão nói chữ chân [眞] cũng như bên nhà Nho nói chữ thành [誠]. · Vẽ truyền thần gọi là tả chân [寫眞], chụp ảnh cũng gọi là tả chân. · Cũng viết là chân [真].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần