Châm
Pinyin (tham khảo): zhēn
Thông số chữ Châm
- Unicode
- U+937C
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 167.9
Ý nghĩa
Cái kim khâu. Lý Bạch [李白] : Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao [素手抽鍼冷, 那堪把剪刀] (Đông ca [冬歌]) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt. · Cái kim để tiêm người ốm. · Như chữ châm [箴] hay [針].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần