Câu
Pinyin (tham khảo): gōu
Thông số chữ Câu
- Unicode
- U+9264
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 167.5
Ý nghĩa
Cái móc. · Cái khóa thắt lưng. · Ngày xưa gọi cái liềm là ngải câu [刈鉤]. · Cái lưỡi câu. · Phàm cái gì hình như cái móc đều gọi là câu. · Móc mói, móc mói lấy những cái khó khăn gọi là câu. Như Dịch Kinh [易經] nói câu thâm trí viễn [鉤深致遠] tìm xét tới lẽ rất sâu xa. · Dắt dẫn, dắt dẫn người vào đảng với mình gọi là câu đảng [鉤黨]. · Lưu lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần