Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Câu

Pinyin (tham khảo): gōu

Thông số chữ Câu

Unicode
U+9264
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
167.5

Ý nghĩa

Cái móc. · Cái khóa thắt lưng. · Ngày xưa gọi cái liềm là ngải câu [刈鉤]. · Cái lưỡi câu. · Phàm cái gì hình như cái móc đều gọi là câu. · Móc mói, móc mói lấy những cái khó khăn gọi là câu. Như Dịch Kinh [易經] nói câu thâm trí viễn [鉤深致遠] tìm xét tới lẽ rất sâu xa. · Dắt dẫn, dắt dẫn người vào đảng với mình gọi là câu đảng [鉤黨]. · Lưu lại.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần