Bụt
Pinyin (tham khảo): bèi
Thông số chữ Bụt
- Unicode
- U+5B5B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 39.4
Ý nghĩa
Sao chổi. Tức tuệ tinh [彗星]. · Bừng mặt. Như bột nhiên đại nộ [孛然大怒] biến sắc mặt bừng giận. Cũng như chữ bột [勃].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần