Bi
Pinyin (tham khảo): da2, pi2
Thông số chữ Bi
- Unicode
- U+7F86
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 122
Ý nghĩa
Con bi, to hơn con gấu, lông vàng phớt, cổ dài, chân cao, đứng thẳng được như người.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần
- Bãi罷Nghỉ
- Trí置Để
- Tội罪Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội. · Làm quan tự nói nhún mình là đãi tội [待罪]
- Mạ罵Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
- Thợ署Đặt. Như bộ thự [部署] đặt ra từng bộ. · Nêu tỏ ra
- Phạt罰Hình phạt