Bề
Pinyin (tham khảo): bi1, bi4, pi1
Thông số chữ Bề
- Unicode
- U+939E
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Cái lược. Tục viết là bề [篦]. · Con dao trổ. Trong thơ ông Đỗ Phủ [杜甫] có câu kim bề quát nhãn mô [金鎞刮眼膜], nguyên là chữ ở kinh Nát Bàn, ý nói khiến cho kẻ mù lại sáng ra vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần