Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bạn

Pinyin (tham khảo): pan4

Thông số chữ Bạn

Unicode
U+7554
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
102

Ý nghĩa

Bờ ruộng. · Ven nước. · Bên. Như chẩm bạn [枕畔] bên gối. · Trái, phản bạn. Luận Ngữ [論語] : Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù [君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫] (Ung Dã [雍也]) Người quân tử trước học văn, sau học lễ, nhờ vậy khỏi trái đạo. · Lìa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần