Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bái, bối

Pinyin (tham khảo): bai4

Thông số chữ Bái, bối

Unicode
U+5504
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Tiếng Phạn, nghĩa là chúc tụng. Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp [唄葉], cũng gọi là bái-đa-la. · Canh. Tăng đồ đọc canh tán tụng các câu kệ gọi là bái tán [唄讚]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Ca bái tụng Phật đức [歌唄頌佛德] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Ca ngâm khen đức Phật. $ Còn đọc là bối.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần