Bạc
Pinyin (tham khảo): bó
Thông số chữ Bạc
- Unicode
- U+9251
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 167.5
Ý nghĩa
Kim bạc [金鉑] vàng lá, vàng nện ra từng lá mỏng dùng để thếp đồ. · Một nguyên chất về hóa học (Platinum, Pt). Một tên là bạch kim [白金] sinh sản rất ít, giá rất đắt, rất bền rất rắn, không có chất gì làm tan được nó, người ta hay dùng bịt đầu cái thu lôi tiễn hay ngòi bút máy cho khỏi mòn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần