An
Pinyin (tham khảo): ān
Thông số chữ An
- Unicode
- U+5B89
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 40.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Thổ 土
- Gợi ý giới tính
- Trung tính
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 92/100
Ý nghĩa
An (安) mang nghĩa Bình an, yên ổn. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Theo ngũ hành, chữ An thuộc hành Thổ 土.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ An có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →