Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ách, á, nha

Pinyin (tham khảo): ya3

Thông số chữ Ách, á, nha

Unicode
U+555E
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Ách ách [啞啞] tiếng cười sằng sặc. · Một âm là á. Câm. Á tử [啞子] kẻ câm. · Lại một âm là nha. Nha ẩu [啞嘔] bập bẹ (học nói). · Nha nha [啞啞] tiếng chim kêu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần