Chủ nhật 17/5/2026 - ÂL 1/4Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Xuất hành ngày 6/8/2033

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 12/7 năm Quý Sửu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Rất xấu

Đi xa, du lịch, di chuyển — điểm số: -7.5

Ngày Hoàng đạo — Minh đườngThọ TửTứ Tuyệt+ xem chi tiết dưới

Sao ủng hộ (1)

  • Ngày Hoàng đạo — Minh đường- Ngày tốt theo 12-thần

Sao chống (4)

  • Thọ Tử (受死)- Hung tinh chiếu (chung)
  • Tứ Tuyệt (四絕)- Hung tinh kỵ - không nên xuất hành
  • Trực Chấp (執)- Trực ngày kỵ - không nên xuất hành
  • Tú Liễu (柳)- Sao 28 tú kỵ - không nên xuất hành

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 8/2033

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

6
Thứ bảyTháng 82033
12 Âm lịch — Tháng BảyTrâu
Ngày Hoàng đạoMinh đườngTrực ChấpLiễuTiết khí — Đại thửNăm Quý Sửu2 sao xấu

Trực ngày

Chấp — 執

Nắm giữ, thi hành, thực thi.

Việc nên làm

  • xây nhà
  • cưới hỏi
  • khởi công

Việc kỵ

  • xuất hành
  • an táng

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác - Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

2 hung tinh chiếu
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" - đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự
  • Tứ Tuyệt

    Đại hung

    1 ngày trước Lập Xuân/Hạ/Thu/Đông - khí trời "tuyệt giao" giữa 2 mùa, bất ổn.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Kỷ bất phá khoán

    Theo Can Kỷ - Cả hai bên đều thiệt.

    • phá hợp đồng
    • huỷ giao kèo
  • Sửu bất quan đới

    Theo Chi Sửu - Khó trở về quê.

    • nhậm chức
    • đội mũ quan

Sao 28 tú

Liễu — Hươu nước

Liễu Hươu nướcThổ

Chu Tước (phương Nam) — Hung tú

Việc kỵ

  • đi xa
  • vay mượn
  • ký hợp đồng
  • truy xuất tài sản

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Bính Dần3h–5h
  • Đinh Mão5h–7h
  • Kỷ Tỵ9h–11h
  • Nhâm Thân15h–17h
  • Giáp Tuất19h–21h
  • Ất Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Kỷ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Sửu – Mùi

Ngày Sửu xung với chi Mùi (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1931Tân Mùi
  • 1943Quý Mùi
  • 1955Ất Mùi
  • 1967Đinh Mùi
  • 1979Kỷ Mùi
  • 1991Tân Mùi
  • 2003Quý Mùi
  • 2015Ất Mùi
  • 2027Đinh Mùi

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 6/8/2033 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 8/2033

Tra cứu liên quan