Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xem ngày tốt xấu

Xuất hành ngày 6/11/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 20/9 năm Mậu Thân - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Rất xấu

Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: -6.0

Ngày Hắc đạo · Chu tướcTứ Tuyệt+ xem chi tiết dưới

Sao ủng hộ (0)

- không có -

Sao chống (3)

  • Ngày Hắc đạo · Chu tước- Ngày xấu theo 12-thần
  • Tứ Tuyệt (四絕)- Hung tinh kỵ - không nên xuất hành
  • Trực Thâu (收)- Trực ngày kỵ - không nên xuất hành

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2028

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

6
Thứ haiTháng 11 · 2028
20 Âm lịch · Tháng Chín ·
Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Thâu · Trương · Tiết khí · Sương giángNăm Mậu Thân1 sao xấu

Trực ngày

Thâu · 收

Thu hoạch, thu lượm, gom về.

Việc nên làm

  • thu hoạch
  • thu nợ
  • mua bán

Việc kỵ

  • chôn cất
  • xuất hành xa

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác - Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Tuyệt

    Đại hung

    1 ngày trước Lập Xuân/Hạ/Thu/Đông - khí trời "tuyệt giao" giữa 2 mùa, bất ổn.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Ất bất tài thực

    Theo Can Ất - Cây không mọc tươi tốt.

    • trồng cây
    • gieo hạt
    • trồng trọt
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Trương · Hươu sao

Trương · Hươu sao · Nguyệt

Chu Tước (phương Nam) · Hung tú

Việc kỵ

  • xây dựng
  • hôn sự
  • mở tiệm
  • kinh doanh
  • đầu tư

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Mậu Dần3h–5h
  • Kỷ Mão5h–7h
  • Tân Tỵ9h–11h
  • Giáp Thân15h–17h
  • Bính Tuất19h–21h
  • Đinh Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Ất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 6/11/2028 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 11/2028

Tra cứu liên quan