Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 3/9/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 22/7 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Trung bình

Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: 1.5

Ngày Hoàng đạo · Kim quĩTam HợpThiên HỉNguyệt Yếm+ xem chi tiết dưới

Sao ủng hộ (4)

  • Ngày Hoàng đạo · Kim quĩNgày tốt theo 12-thần
  • Tam Hợp (三合)Cát tinh chiếu (chung)
  • Thiên Hỉ (天喜)Cát tinh chiếu (chung)
  • Thiên Ân (天恩)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Nguyệt Yếm (月厭)Hung tinh kỵ — không nên xuất hành

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 9/2026

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

3
Thứ nămTháng 9 · 2026
22 Âm lịch · Tháng Bảy · Rồng
Ngày Hoàng đạo · Kim quĩTrực Thành · Khuê · Tiết khí · Xử thửNăm Bính Ngọ3 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Thành · 成

Thành tựu, viên mãn, kết quả tốt.

Việc nên làm

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • nhập học
  • ký hợp đồng

Việc kỵ

  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

3 cát tinh chiếu
  • Tam Hợp

    Cát thường

    Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • khai trương
    • ký hợp đồng
    • gặp gỡ
  • Thiên Hỉ

    Đại cát

    Sao vui mừng của trời — đại cát cho hỉ sự.

    • cưới hỏi
    • lễ tiệc
    • thượng thọ
    • sinh con
    • báo hỷ
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Nguyệt Yếm

    Hung thường

    Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • ăn hỏi
    • xuất hành
    • chuyển nhà
    • di dời

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Canh bất kinh lạc

    Theo Can Canh Khung cửi dễ hỏng.

    • may dệt
    • dệt vải
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Khuê · Sói

Khuê · Sói · Mộc

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • khởi công
  • xây nhà
  • sửa nhà
  • cầu công danh

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • nhậm chức
  • chôn cất
  • trổ cửa
  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Mậu Dần3h–5h
  • Canh Thìn7h–9h
  • Tân Tỵ9h–11h
  • Giáp Thân15h–17h
  • Ất Dậu17h–19h
  • Đinh Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Canh
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 3/9/2026 theo mục đích xuất hành — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm