Xem ngày tốt xấu
Xuất hành ngày 20/6/2014
Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 23/5 năm Giáp Ngọ - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Xuất hành
Đi xa, du lịch, di chuyển — điểm số: -5.5
Sao ủng hộ (1)
- Tam Hợp (三合)- Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (3)
- Ngày Hắc đạo — Thiên hình- Ngày xấu theo 12-thần
- Tứ Ly (四離)- Hung tinh kỵ - không nên xuất hành
- Tú Ngưu (牛)- Sao 28 tú kỵ - không nên xuất hành
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 6/2014
Cho mục đích xuất hành
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Định đoạt, ổn định, an cư.
Việc nên làm
- ký hợp đồng
- kết hôn
- an cư
Việc kỵ
- kiện tụng
- tranh đấu
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng - hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Tứ Ly
1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí - âm dương "ly biệt", khí biến đổi.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- khai trương
- động thổ
- an táng
- xuất hành xa
- việc đại sự
Bành Tổ Bách Kỵ
Nhâm bất quyết thủy
Theo Can Nhâm - Đê đập nguy hiểm.
- khơi nước
- đào kênh
- tháo nước
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất - Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Ngưu — Trâu — Kim
Huyền Vũ (phương Bắc) — Hung tú
Việc nên
- đi thuyền
- cắt may áo (việc nhỏ)
Việc kỵ
- cưới hỏi
- khai trương
- xây nhà
- xuất hành
- đầu tư
Giờ Hoàng đạo
- Nhâm Dần3h–5h
- Giáp Thìn7h–9h
- Ất Tỵ9h–11h
- Mậu Thân15h–17h
- Kỷ Dậu17h–19h
- Tân Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Nam
- Tài thần
- Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 20/6/2014 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
- Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
- Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được
Mục đích khác trong tháng 6/2014
Tra cứu liên quan
- Lịch âm dương hôm nayĐổi ngày dương sang âm + can chi đầy đủ
- Giờ Hoàng đạo trong ngày6 giờ tốt + 12 vị thần Hoàng/Hắc đạo
- Lịch vạn niên tháng 6/2014Toàn tháng - Hoàng đạo, Trực, tiết khí
- 24 Tiết khí trong nămMốc nông lịch + dưỡng sinh từng tiết
- Lễ Tết cổ truyền Việt NamTết, rằm, giỗ Tổ - âm dương đối chiếu
- Cẩm nang lịch vạn niênBài luận giải Trực 12, Hoàng đạo, 28 tú
- Ngày mai — 21/6Tra Hoàng đạo — Trực — 28 tú — giờ tốt
- Đặt tên con theo ngũ hànhLuận tên hợp tứ trụ + Khang Hy