Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 4/10/2027

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 5/9 năm Đinh Mùi — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhập trạch

Tốt

Chuyển nhà, dọn về nhà mới · điểm số: 2.0

Ngày Hoàng đạo · Thanh longThiên ĐứcNguyệt ĐứcVãng Vong

Sao ủng hộ (3)

  • Ngày Hoàng đạo · Thanh longNgày tốt theo 12-thần
  • Thiên Đức (天德)Cát tinh ủng hộ — nên nhập trạch
  • Nguyệt Đức (月德)Cát tinh ủng hộ — nên nhập trạch

Sao chống (1)

  • Vãng Vong (往亡)Hung tinh kỵ — không nên nhập trạch

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2027

Cho mục đích nhập trạch

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

4
Thứ haiTháng 10 · 2027
5 Âm lịch · Tháng Chín · Rồng
Ngày Hoàng đạo · Thanh longTrực Phá · Tất · Tiết khí · Thu phânNăm Đinh Mùi2 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Phá · 破

Phá vỡ, tan rã, hư hỏng.

Việc nên làm

  • phá dỡ
  • thu hoạch
  • săn bắn

Việc kỵ

  • khởi công
  • kết hôn
  • khai trương

Sao tốt hôm nay

2 cát tinh chiếu
  • Thiên Đức

    Đại cát

    Đức của trời — sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành
    • cúng tế
  • Nguyệt Đức

    Đại cát

    Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Bính bất tu táo

    Theo Can Bính Có thể xảy hỏa hoạn.

    • sửa bếp
    • xây bếp
    • tu sửa lò
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Tất · Quạ

Tất · Quạ · Nguyệt

Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú

Việc nên

  • cưới gả
  • chôn cất
  • khai trương
  • kinh doanh
  • sinh con
  • trổ cửa

Việc kỵ

  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh Dần3h–5h
  • Nhâm Thìn7h–9h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Bính Thân15h–17h
  • Đinh Dậu17h–19h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Bính
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 4/10/2027 theo mục đích nhập trạch — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm