Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 5/10/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 25/8 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhập trạch

Xấu

Chuyển nhà, dọn về nhà mới · điểm số: -2.0

Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhVãng Vong

Sao ủng hộ (1)

  • Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhNgày tốt theo 12-thần

Sao chống (1)

  • Vãng Vong (往亡)Hung tinh kỵ — không nên nhập trạch

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2026

Cho mục đích nhập trạch

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

5
Thứ haiTháng 10 · 2026
25 Âm lịch · Tháng Tám · Chuột
Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhTrực Bình · Tất · Tiết khí · Thu phânNăm Bính Ngọ1 sao xấu

Trực ngày

Bình · 平

Bằng phẳng, an ổn, ôn hoà.

Việc nên làm

  • rải đường
  • lát gạch
  • đào giếng

Việc kỵ

  • chôn cất
  • kết hôn

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Nhâm bất quyết thủy

    Theo Can Nhâm Đê đập nguy hiểm.

    • khơi nước
    • đào kênh
    • tháo nước
  • Tý bất vấn bốc

    Theo Chi Tự rước hoạ vào thân.

    • bói toán
    • xem quẻ

Sao 28 tú

Tất · Quạ

Tất · Quạ · Nguyệt

Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú

Việc nên

  • cưới gả
  • chôn cất
  • khai trương
  • kinh doanh
  • sinh con
  • trổ cửa

Việc kỵ

  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh 23h–1h
  • Tân Sửu1h–3h
  • Quý Mão5h–7h
  • Bính Ngọ11h–13h
  • Mậu Thân15h–17h
  • Kỷ Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Nhâm
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Tý – Ngọ

Ngày xung với chi Ngọ (Ngựa). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1930Canh Ngọ
  • 1942Nhâm Ngọ
  • 1954Giáp Ngọ
  • 1966Bính Ngọ
  • 1978Mậu Ngọ
  • 1990Canh Ngọ
  • 2002Nhâm Ngọ
  • 2014Giáp Ngọ
  • 2026Bính Ngọ

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 5/10/2026 theo mục đích nhập trạch — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm