Thứ sáu 15/5/2026 - ÂL 29/3Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Nhậm chức ngày 10/11/2029

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 5/10 năm Kỷ Dậu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Tốt

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: 3.0

Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhNguyệt Đức

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo · Tư mệnh- Ngày tốt theo 12-thần
  • Nguyệt Đức (月德)- Cát tinh ủng hộ - nên nhậm chức

Sao chống (0)

- không có -

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2029

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

10
Thứ bảyTháng 11 · 2029
5 Âm lịch · Tháng Mười · Rồng
Ngày Hoàng đạo · Tư mệnhTrực Chấp · Đê · Tiết khí · Lập đôngNăm Kỷ Dậu1 sao tốt

Trực ngày

Chấp · 執

Nắm giữ, thi hành, thực thi.

Việc nên làm

  • xây nhà
  • cưới hỏi
  • khởi công

Việc kỵ

  • xuất hành
  • an táng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Nguyệt Đức

    Đại cát

    Đức của tháng - sao đại cát, lợi cho mọi việc.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Giáp bất khai khố

    Theo Can Giáp - Hao tiền mất của.

    • mở kho
    • mở cửa hàng
    • khai trương kinh doanh
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn - Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Đê · Lạc

Đê · Lạc · Thổ

Thanh Long (phương Đông) · Hung tú

Việc nên

  • cầu an
  • lễ bái
  • cầu tài việc nhỏ

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • hôn sự
  • việc đại sự

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Bính Dần3h–5h
  • Mậu Thìn7h–9h
  • Kỷ Tỵ9h–11h
  • Nhâm Thân15h–17h
  • Quý Dậu17h–19h
  • Ất Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Giáp
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 10/11/2029 theo mục đích nhậm chức - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 11/2029

Tra cứu liên quan