Thứ sáu 15/5/2026 - ÂL 29/3Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Nhậm chức ngày 10/6/2029

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 29/4 năm Kỷ Dậu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Tốt

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: 2.0

Ngày Hoàng đạo · Minh đườngThiên ĐứcNguyệt Yếm

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo · Minh đường- Ngày tốt theo 12-thần
  • Thiên Đức (天德)- Cát tinh ủng hộ - nên nhậm chức

Sao chống (1)

  • Nguyệt Yếm (月厭)- Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 6/2029

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

10
Chủ nhậtTháng 6 · 2029
29 Âm lịch · Tháng ·
Ngày Hoàng đạo · Minh đườngTrực Mãn · 滿Mão · Tiết khí · Mang chủngNăm Kỷ Dậu1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Mãn · 滿

Tròn đầy, viên mãn, sum vầy.

Việc nên làm

  • tế tự
  • kết hôn
  • khai trương

Việc kỵ

  • kiện tụng
  • an táng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Đức

    Đại cát

    Đức của trời - sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành
    • cúng tế

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Nguyệt Yếm

    Hung thường

    Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • ăn hỏi
    • xuất hành
    • chuyển nhà
    • di dời

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Tân bất hợp tương

    Theo Can Tân - Hư hỏng, sự bất thường.

    • trộn tương
    • nếm tương
    • chế biến gia vị
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Mão · Gà

Mão · · Nhật

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • xây dựng nhỏ
  • tạo tác (hạn chế)

Việc kỵ

  • chôn cất (đại kỵ)
  • cưới gả
  • trổ cửa
  • khai trương
  • đóng giường
  • động thổ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh Dần3h–5h
  • Tân Mão5h–7h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Bính Thân15h–17h
  • Mậu Tuất19h–21h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Tân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 10/6/2029 theo mục đích nhậm chức - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 6/2029

Tra cứu liên quan