Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 5/1/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 9/12 năm Đinh Mùi — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Xấu

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: -3.0

Tú ChẩnNgày Hắc đạo · Chu tướcVãng Vong+ xem chi tiết dưới

Sao ủng hộ (1)

  • Tú Chẩn (軫)Sao 28 tú ủng hộ — nên nhậm chức

Sao chống (3)

  • Ngày Hắc đạo · Chu tướcNgày xấu theo 12-thần
  • Vãng Vong (往亡)Hung tinh chiếu (chung)
  • Sửu bất quan đớiBành Tổ kỵ (theo chi) — Khó trở về quê

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 1/2028

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

5
Thứ tưTháng 1 · 2028
9 Âm lịch · Tháng Chạp · Trâu
Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Kiến · Chẩn · Tiết khí · Đông chíNăm Đinh Mùi1 sao xấu

Trực ngày

Kiến · 建

Sáng lập, khởi đầu, tạo dựng nền móng.

Việc nên làm

  • xuất hành
  • nhập học
  • khởi sự

Việc kỵ

  • động thổ
  • an táng
  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Kỷ bất phá khoán

    Theo Can Kỷ Cả hai bên đều thiệt.

    • phá hợp đồng
    • huỷ giao kèo
  • Sửu bất quan đới

    Theo Chi Sửu Khó trở về quê.

    • nhậm chức
    • đội mũ quan

Sao 28 tú

Chẩn · Giun đất

Chẩn · Giun đất · Thủy

Chu Tước (phương Nam) · Cát tú

Việc nên

  • xuất hành
  • chuyển nhà
  • kinh doanh
  • thi cử
  • nhậm chức
  • hôn sự
  • an táng

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Bính Dần3h–5h
  • Đinh Mão5h–7h
  • Kỷ Tỵ9h–11h
  • Nhâm Thân15h–17h
  • Giáp Tuất19h–21h
  • Ất Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Kỷ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Sửu – Mùi

Ngày Sửu xung với chi Mùi (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1931Tân Mùi
  • 1943Quý Mùi
  • 1955Ất Mùi
  • 1967Đinh Mùi
  • 1979Kỷ Mùi
  • 1991Tân Mùi
  • 2003Quý Mùi
  • 2015Ất Mùi
  • 2027Đinh Mùi

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 5/1/2028 theo mục đích nhậm chức — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm