Xem ngày tốt xấu
Ngày 20/12/2025
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 1/11 năm Ất Tỵ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Ký hợp đồng
Ký kết hợp đồng, giao dịch lớn · điểm số: -4.0
Sao ủng hộ (1)
- Thiên Y (天醫)— Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (3)
- Ngày Hắc đạo · Chu tước— Ngày xấu theo 12-thần
- Tứ Ly (四離)— Hung tinh chiếu (chung)
- Tú Nữ (女)— Sao 28 tú kỵ — không nên ký hợp đồng
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 12/2025
Cho mục đích ký hợp đồng
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.
Việc nên làm
- đắp đập
- an táng
- lấp huyệt
Việc kỵ
- khai trương
- cưới hỏi
- xuất hành
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Thiên Y
Sao y dược của trời — lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.
- chữa bệnh
- uống thuốc
- phẫu thuật
- chăm sóc sức khoẻ
- cúng cầu sức khoẻ
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Tứ Ly
1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí — âm dương "ly biệt", khí biến đổi.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- khai trương
- động thổ
- an táng
- xuất hành xa
- việc đại sự
Bành Tổ Bách Kỵ
Quý bất từ tụng
Theo Can Quý — Yếu thế trong tranh chấp.
- kiện tụng
- tranh chấp pháp lý
Hợi bất giá thú
Theo Chi Hợi — Đôi lứa ly biệt.
- cưới hỏi
- kết hôn
- đính hôn
Sao 28 tú
Nữ · Dơi · Thổ
Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú
Việc nên
- kết màn
- may áo (việc nhỏ)
Việc kỵ
- hôn sự
- vay mượn
- ký hợp đồng
- nhậm chức
- trổ cửa
- kiện cáo
Giờ Hoàng đạo
- Quý Sửu1h–3h
- Bính Thìn7h–9h
- Mậu Ngọ11h–13h
- Kỷ Mùi13h–15h
- Nhâm Tuất19h–21h
- Quý Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1941Tân Tỵ
- 1953Quý Tỵ
- 1965Ất Tỵ
- 1977Đinh Tỵ
- 1989Kỷ Tỵ
- 2001Tân Tỵ
- 2013Quý Tỵ
- 2025Ất Tỵ
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 20/12/2025 theo mục đích ký hợp đồng — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được