Xem ngày tốt xấu
Ngày 29/11/2027
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 2/11 năm Đinh Mùi — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Khai trương
Mở cửa hàng, công ty, kinh doanh · điểm số: 3.0
Sao ủng hộ (3)
- Ngày Hoàng đạo · Kim quĩ— Ngày tốt theo 12-thần
- Nguyệt Đức (月德)— Cát tinh ủng hộ — nên khai trương
- Tú Tất (畢)— Sao 28 tú ủng hộ — nên khai trương
Sao chống (1)
- Nguyệt Yếm (月厭)— Hung tinh chiếu (chung)
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2027
Cho mục đích khai trương
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Sáng lập, khởi đầu, tạo dựng nền móng.
Việc nên làm
- xuất hành
- nhập học
- khởi sự
Việc kỵ
- động thổ
- an táng
- kiện tụng
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
Sao xấu hôm nay
- Hung thường
Nguyệt Yếm
Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- ăn hỏi
- xuất hành
- chuyển nhà
- di dời
Bành Tổ Bách Kỵ
Nhâm bất quyết thủy
Theo Can Nhâm — Đê đập nguy hiểm.
- khơi nước
- đào kênh
- tháo nước
Tý bất vấn bốc
Theo Chi Tý — Tự rước hoạ vào thân.
- bói toán
- xem quẻ
Sao 28 tú
Tất · Quạ · Nguyệt
Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú
Việc nên
- cưới gả
- chôn cất
- khai trương
- kinh doanh
- sinh con
- trổ cửa
Việc kỵ
- đi thuyền
Giờ Hoàng đạo
- Canh Tý23h–1h
- Tân Sửu1h–3h
- Quý Mão5h–7h
- Bính Ngọ11h–13h
- Mậu Thân15h–17h
- Kỷ Dậu17h–19h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Nam
- Tài thần
- Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tý xung với chi Ngọ (Ngựa). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1930Canh Ngọ
- 1942Nhâm Ngọ
- 1954Giáp Ngọ
- 1966Bính Ngọ
- 1978Mậu Ngọ
- 1990Canh Ngọ
- 2002Nhâm Ngọ
- 2014Giáp Ngọ
- 2026Bính Ngọ
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 29/11/2027 theo mục đích khai trương — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được