Xem ngày tốt xấu
Ngày 29/6/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 15/5 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Khai trương
Mở cửa hàng, công ty, kinh doanh · điểm số: -3.5
Sao ủng hộ (1)
- Tam Hợp (三合)— Cát tinh ủng hộ — nên khai trương
Sao chống (3)
- Ngày Hắc đạo · Thiên hình— Ngày xấu theo 12-thần
- Tú Tâm (心)— Sao 28 tú kỵ — không nên khai trương
- Giáp bất khai khố— Bành Tổ kỵ (theo can) — Hao tiền mất của
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 6/2026
Cho mục đích khai trương
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Định đoạt, ổn định, an cư.
Việc nên làm
- ký hợp đồng
- kết hôn
- an cư
Việc kỵ
- kiện tụng
- tranh đấu
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Giáp bất khai khố
Theo Can Giáp — Hao tiền mất của.
- mở kho
- mở cửa hàng
- khai trương kinh doanh
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất — Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Tâm · Hồ · Nguyệt
Thanh Long (phương Đông) · Hung tú
Việc nên
- lễ bái
- việc nhỏ tâm linh
Việc kỵ
- khai trương
- hôn thú
- kiện tụng
- chi tiền lớn
- quyết định lớn
Giờ Hoàng đạo
- Bính Dần3h–5h
- Mậu Thìn7h–9h
- Kỷ Tỵ9h–11h
- Nhâm Thân15h–17h
- Quý Dậu17h–19h
- Ất Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 29/6/2026 theo mục đích khai trương — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được