Xem ngày tốt xấu
Ngày 1/12/2025
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 12/10 năm Ất Tỵ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Cưới hỏi
Hôn nhân, kết hôn, ăn hỏi, đính hôn · điểm số: 5.0
Sao ủng hộ (4)
- Ngày Hoàng đạo · Tư mệnh— Ngày tốt theo 12-thần
- Nguyệt Đức (月德)— Cát tinh ủng hộ — nên cưới hỏi
- Trực Chấp (執)— Trực ngày ủng hộ — nên cưới hỏi
- Tú Tất (畢)— Sao 28 tú ủng hộ — nên cưới hỏi
Sao chống (0)
— không có —
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 12/2025
Cho mục đích cưới hỏi
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Nắm giữ, thi hành, thực thi.
Việc nên làm
- xây nhà
- cưới hỏi
- khởi công
Việc kỵ
- xuất hành
- an táng
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Giáp bất khai khố
Theo Can Giáp — Hao tiền mất của.
- mở kho
- mở cửa hàng
- khai trương kinh doanh
Thìn bất khốc khấp
Theo Chi Thìn — Trùng tang.
- khóc lóc
- tang sự
Sao 28 tú
Tất · Quạ · Nguyệt
Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú
Việc nên
- cưới gả
- chôn cất
- khai trương
- kinh doanh
- sinh con
- trổ cửa
Việc kỵ
- đi thuyền
Giờ Hoàng đạo
- Bính Dần3h–5h
- Mậu Thìn7h–9h
- Kỷ Tỵ9h–11h
- Nhâm Thân15h–17h
- Quý Dậu17h–19h
- Ất Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1934Giáp Tuất
- 1946Bính Tuất
- 1958Mậu Tuất
- 1970Canh Tuất
- 1982Nhâm Tuất
- 1994Giáp Tuất
- 2006Bính Tuất
- 2018Mậu Tuất
- 2030Canh Tuất
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 1/12/2025 theo mục đích cưới hỏi — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được