Thứ sáu 22/5/2026 - ÂL 6/4Hắc đạo (Thiên hình)

Xem ngày tốt xấu

An táng ngày 19/3/2045

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 1/2 năm Ất Sửu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

An táng

Rất xấu

Mai táng, ma chay, chôn cất, lễ tang — điểm số: -5.0

Thiên ÂnNgày Hắc đạo — Bạch hổTứ Ly+ xem chi tiết dưới

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Ân (天恩)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (3)

  • Ngày Hắc đạo — Bạch hổ- Ngày xấu theo 12-thần
  • Tứ Ly (四離)- Hung tinh kỵ - không nên an táng
  • Trực Chấp (執)- Trực ngày kỵ - không nên an táng

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 3/2045

Cho mục đích an táng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

19
Chủ nhậtTháng 32045
1 Âm lịch — Tháng HaiKhỉ
Ngày Hắc đạoBạch hổTrực ChấpTiết khí — Kinh trậpNăm Ất Sửu1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Chấp — 執

Nắm giữ, thi hành, thực thi.

Việc nên làm

  • xây nhà
  • cưới hỏi
  • khởi công

Việc kỵ

  • xuất hành
  • an táng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời - 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Ly

    Đại hung

    1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí - âm dương "ly biệt", khí biến đổi.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Nhâm bất quyết thủy

    Theo Can Nhâm - Đê đập nguy hiểm.

    • khơi nước
    • đào kênh
    • tháo nước
  • Thân bất an sàng

    Theo Chi Thân - Ma quỷ vào phòng.

    • đặt giường
    • kê giường mới

Sao 28 tú

Hư — Chuột

ChuộtNhật

Huyền Vũ (phương Bắc) — Hung tú

Việc nên

  • lễ bái nhỏ

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • khởi công
  • xây nhà
  • khai trương
  • lập gia thất

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh 23h–1h
  • Tân Sửu1h–3h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Đinh Mùi13h–15h
  • Canh Tuất19h–21h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Nhâm
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thân – Dần

Ngày Thân xung với chi Dần (Hổ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1938Mậu Dần
  • 1950Canh Dần
  • 1962Nhâm Dần
  • 1974Giáp Dần
  • 1986Bính Dần
  • 1998Mậu Dần
  • 2010Canh Dần
  • 2022Nhâm Dần

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 19/3/2045 theo mục đích an táng - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 3/2045

Tra cứu liên quan