Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 12/4/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 25/2 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

An táng

Xấu

Mai táng, ma chay, chôn cất, lễ tang · điểm số: -4.0

Ngày Hắc đạo · Thiên hìnhThọ Tử+ xem chi tiết dưới

Sao ủng hộ (0)

— không có —

Sao chống (3)

  • Ngày Hắc đạo · Thiên hìnhNgày xấu theo 12-thần
  • Thọ Tử (受死)Hung tinh chiếu (chung)
  • Thìn bất khốc khấpBành Tổ kỵ (theo chi) — Trùng tang

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 4/2026

Cho mục đích an táng

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

12
Chủ nhậtTháng 4 · 2026
25 Âm lịch · Tháng Hai · Rồng
Ngày Hắc đạo · Thiên hìnhTrực Trừ · · Tiết khí · Thanh minhNăm Bính Ngọ1 sao xấu

Trực ngày

Trừ · 除

Gạt bỏ, dọn dẹp, trừ khử cái cũ.

Việc nên làm

  • dọn nhà
  • cầu siêu
  • tế tự

Việc kỵ

  • kết hôn
  • nhậm chức

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" — đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Bính bất tu táo

    Theo Can Bính Có thể xảy hỏa hoạn.

    • sửa bếp
    • xây bếp
    • tu sửa lò
  • Thìn bất khốc khấp

    Theo Chi Thìn Trùng tang.

    • khóc lóc
    • tang sự

Sao 28 tú

Hư · Chuột

· Chuột · Nhật

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • lễ bái nhỏ

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • khởi công
  • xây nhà
  • khai trương
  • lập gia thất

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh Dần3h–5h
  • Nhâm Thìn7h–9h
  • Quý Tỵ9h–11h
  • Bính Thân15h–17h
  • Đinh Dậu17h–19h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Bính
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Thìn – Tuất

Ngày Thìn xung với chi Tuất (Chó). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1934Giáp Tuất
  • 1946Bính Tuất
  • 1958Mậu Tuất
  • 1970Canh Tuất
  • 1982Nhâm Tuất
  • 1994Giáp Tuất
  • 2006Bính Tuất
  • 2018Mậu Tuất
  • 2030Canh Tuất

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 12/4/2026 theo mục đích an táng — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm