Xem ngày tốt xấu
Ngày 12/1/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 24/11 năm Ất Tỵ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
An táng
Mai táng, ma chay, chôn cất, lễ tang · điểm số: -4.0
Sao ủng hộ (1)
- Sinh Khí (生氣)— Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (3)
- Ngày Hắc đạo · Thiên hình— Ngày xấu theo 12-thần
- Vãng Vong (往亡)— Hung tinh chiếu (chung)
- Trực Khai (開)— Trực ngày kỵ — không nên an táng
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 1/2026
Cho mục đích an táng
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Mở ra, khởi sự, sinh sôi.
Việc nên làm
- khai trương
- kết hôn
- xuất hành
- nhập học
Việc kỵ
- an táng
- kiện tụng
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Sinh Khí
Khí sinh sôi — lợi cho khởi sự, gieo trồng.
- khởi sự
- gieo trồng
- sinh con
- động thổ
- khai trương
- trồng cây
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Vãng Vong
Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.
Việc kỵ
- xuất hành
- di chuyển
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập trạch
- giao dịch lớn
Bành Tổ Bách Kỵ
Bính bất tu táo
Theo Can Bính — Có thể xảy hỏa hoạn.
- sửa bếp
- xây bếp
- tu sửa lò
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất — Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Tâm · Hồ · Nguyệt
Thanh Long (phương Đông) · Hung tú
Việc nên
- lễ bái
- việc nhỏ tâm linh
Việc kỵ
- khai trương
- hôn thú
- kiện tụng
- chi tiền lớn
- quyết định lớn
Giờ Hoàng đạo
- Canh Dần3h–5h
- Nhâm Thìn7h–9h
- Quý Tỵ9h–11h
- Bính Thân15h–17h
- Đinh Dậu17h–19h
- Kỷ Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 12/1/2026 theo mục đích an táng — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được