Xem ngày tốt xấu
An táng ngày 27/11/2024
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 27/10 năm Giáp Thìn - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
An táng
Mai táng, ma chay, chôn cất, lễ tang · điểm số: 4.0
Sao ủng hộ (5)
- Ngày Hoàng đạo · Minh đường- Ngày tốt theo 12-thần
- Thiên Đức (天德)- Cát tinh ủng hộ - nên an táng
- Tam Hợp (三合)- Cát tinh chiếu (chung)
- Thiên Hỉ (天喜)- Cát tinh chiếu (chung)
- Tú Bích (壁)- Sao 28 tú ủng hộ - nên an táng
Sao chống (1)
- Vãng Vong (往亡)- Hung tinh chiếu (chung)
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2024
Cho mục đích an táng
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Thành tựu, viên mãn, kết quả tốt.
Việc nên làm
- cưới hỏi
- khai trương
- nhập học
- ký hợp đồng
Việc kỵ
- kiện tụng
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Thiên Đức
Đức của trời - sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- cúng tế
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng - hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
- Đại cát
Thiên Hỉ
Sao vui mừng của trời - đại cát cho hỉ sự.
- cưới hỏi
- lễ tiệc
- thượng thọ
- sinh con
- báo hỷ
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Vãng Vong
Ngày Lục Sát - "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.
Việc kỵ
- xuất hành
- di chuyển
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập trạch
- giao dịch lớn
Bành Tổ Bách Kỵ
Ất bất tài thực
Theo Can Ất - Cây không mọc tươi tốt.
- trồng cây
- gieo hạt
- trồng trọt
Mùi bất phục dược
Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.
- uống thuốc
- phẫu thuật
Sao 28 tú
Bích · Dư · Thủy
Huyền Vũ (phương Bắc) · Cát tú
Việc nên
- cưới hỏi
- khai trương
- kinh doanh
- xây nhà
- ký hợp đồng
- chôn cất
Giờ Hoàng đạo
- Mậu Dần3h–5h
- Kỷ Mão5h–7h
- Tân Tỵ9h–11h
- Giáp Thân15h–17h
- Bính Tuất19h–21h
- Đinh Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1937Đinh Sửu
- 1949Kỷ Sửu
- 1961Tân Sửu
- 1973Quý Sửu
- 1985Ất Sửu
- 1997Đinh Sửu
- 2009Kỷ Sửu
- 2021Tân Sửu
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 27/11/2024 theo mục đích an táng - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được
Mục đích khác trong tháng 11/2024
Tra cứu liên quan
- Lịch âm dương hôm nayĐổi ngày dương sang âm + can chi đầy đủ
- Giờ Hoàng đạo trong ngày6 giờ tốt + 12 vị thần Hoàng/Hắc đạo
- Lịch vạn niên tháng 11/2024Toàn tháng - Hoàng đạo, Trực, tiết khí
- 24 Tiết khí trong nămMốc nông lịch + dưỡng sinh từng tiết
- Lễ Tết cổ truyền Việt NamTết, rằm, giỗ Tổ - âm dương đối chiếu
- Cẩm nang lịch vạn niênBài luận giải Trực 12, Hoàng đạo, 28 tú
- Ngày mai · 28/11Tra Hoàng đạo · Trực · 28 tú · giờ tốt
- Đặt tên con theo ngũ hànhLuận tên hợp tứ trụ + Khang Hy