Tuổi Sửu hợp tuổi gì
Con Trâu - Sửu 丑
Hợp nhất
- Tuổi Tỵ (Kim cục cục)
- Tuổi Dậu (Kim cục cục)
- Tuổi Tý (Lục hợp)
Tuổi Sửu hợp đặc biệt với các tuổi này - cát lợi cho cưới hỏi, làm ăn, đối tác.
Đại kỵ
- Tuổi Mùi (Lục xung)
- Tuổi Tuất (Tam hình)
- Tuổi Ngọ (Lục hại)
Tuổi Sửu cần cân nhắc khi kết hợp với các tuổi này. Cần xét thêm thiên can + nạp âm để hoá giải.
Bảng đối chiếu tuổi Sửu với 11 con giáp khác
Tam hợp (Cùng tam hợp cục - hợp tính, đại cát)
Lục hợp (Cặp thiên duyên - tâm tính hoà hợp)
Lục xung (tứ hành xung) (Xung trực diện - đại kỵ cưới hỏi)
Lục hại (Khúc mắc - kỵ vừa)
Tam hình (Hình khắc - căng thẳng)
Tỉ hoà (cùng tuổi) (Cùng chi - bình thường)
Bình thường (Không quan hệ đặc biệt)
- Sửu - Dần(Hổ)
Bình thường
Quan hệ vợ chồng phụ thuộc vào can ngũ hành + nạp âm + bát tự (không thể luận qua mỗi chi).
- Sửu - Mão(Mèo)
Bình thường
Quan hệ vợ chồng phụ thuộc vào can ngũ hành + nạp âm + bát tự (không thể luận qua mỗi chi).
- Sửu - Thìn(Rồng)
Bình thường
Quan hệ vợ chồng phụ thuộc vào can ngũ hành + nạp âm + bát tự (không thể luận qua mỗi chi).
- Sửu - Thân(Khỉ)
Bình thường
Quan hệ vợ chồng phụ thuộc vào can ngũ hành + nạp âm + bát tự (không thể luận qua mỗi chi).
- Sửu - Hợi(Lợn)
Bình thường
Quan hệ vợ chồng phụ thuộc vào can ngũ hành + nạp âm + bát tự (không thể luận qua mỗi chi).
Lý thuyết quan hệ địa chi
Tuổi Sửu (Trâu) nằm trong vòng 12 địa chi, có 6 loại quan hệ chính với 11 chi còn lại theo cổ truyền:
- Tam hợp (三合): 3 chi cùng nhóm tạo thành cục ngũ hành. Tuổi Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu.
- Lục hợp (六合): cặp thiên duyên. Tuổi Sửu lục hợp với Tý.
- Lục xung (六冲, tứ hành xung): xung trực diện. Tuổi Sửu xung với Mùi.
- Lục hại (六害): kỵ vừa, dễ khúc mắc. Tuổi Sửu hại với Ngọ.
- Tam hình (三刑): hình khắc. Tuổi Sửu có tam hình với Tuất.
- Tỉ hoà: cùng tuổi - bình thường, dung hoà được nếu hai bên hiểu nhau.
Đây chỉ là tầng địa chi. Để có đánh giá đầy đủ cần xét thêm thiên can (10 cặp can có 5 cặp hợp hoá) và nạp âm (60 mệnh Lục Thập Hoa Giáp). Dùng form tra hợp tuổi để hệ thống tự tính đủ 3 tầng theo năm sinh cụ thể.
Nguồn dẫn
- Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (1742) - Khâm Thiên Giám triều Càn Long, lịch học chính thống định tam hợp, lục hợp, lục xung, lục hại địa chi.
- Tử Bình Chân Thuyên 子平真詮 - Trầm Hiếu Chiêm đời Thanh, quy tắc thiên can hợp hoá và ngũ hành tương sinh tương khắc.
- Uyên Hải Tử Bình 淵海子平 - Tống đại, lý thuyết bát tự gốc cho phái Tử Bình mệnh học.
- Bảng tham khảo theo cổ truyền văn hoá. Quyết định cưới hỏi cần xét tổng thể bát tự + tính cách thực tế. Báo sai sót.
Muốn xem cụ thể nam tuổi Sửu hợp vợ tuổi nào theo đủ 3 tầng (địa chi + thiên can + nạp âm)?
Tra hợp tuổi vợ chồng theo năm sinh →