Thứ hai 29/6/2026 - ÂL 15/5Hắc đạo (Thiên hình)

Tuổi Dậu hợp tuổi gì

Con - Dậu

Hợp nhất

  • Tuổi Sửu (Kim cục cục)
  • Tuổi Tỵ (Kim cục cục)
  • Tuổi Thìn (Lục hợp)

Tuổi Dậu hợp đặc biệt với các tuổi này - cát lợi cho cưới hỏi, làm ăn, đối tác.

Đại kỵ

  • Tuổi Mão (Lục xung)
  • Tuổi Dậu (Tam hình)
  • Tuổi Tuất (Lục hại)

Tuổi Dậu cần cân nhắc khi kết hợp với các tuổi này. Cần xét thêm thiên can + nạp âm để hoá giải.

Bảng đối chiếu tuổi Dậu với 11 con giáp khác

Tam hợp (Cùng tam hợp cục - hợp tính, đại cát)

Lục hợp (Cặp thiên duyên - tâm tính hoà hợp)

Lục xung (tứ hành xung) (Xung trực diện - đại kỵ cưới hỏi)

Lục hại (Khúc mắc - kỵ vừa)

Tam hình (Hình khắc - căng thẳng)

Bình thường (Không quan hệ đặc biệt)

Tuổi Dậu trong vòng 12 chi

Tuổi Dậu (vàng đậm) cùng các chi có quan hệ đặc biệt (chữ đỏ). Bấm nút để chuyển giữa tam hợp / lục hợp / lục xung.

SửuDầnMãoThìnTỵNgọMùiThânDậuTuấtHợi
Tam hợp (4 cục)Lục hợp (6 cặp)Lục xung (6 cặp)Tuổi Dậu

Lý thuyết quan hệ địa chi

Tuổi Dậu () nằm trong vòng 12 địa chi, có 6 loại quan hệ chính với 11 chi còn lại theo cổ truyền:

  • Tam hợp (三合): 3 chi cùng nhóm tạo thành cục ngũ hành. Tuổi Dậu tam hợp với Sửu, Tỵ.
  • Lục hợp (六合): cặp thiên duyên. Tuổi Dậu lục hợp với Thìn.
  • Lục xung (六冲, tứ hành xung): xung trực diện. Tuổi Dậu xung với Mão.
  • Lục hại (六害): kỵ vừa, dễ khúc mắc. Tuổi Dậu hại với Tuất.
  • Tam hình (三刑): hình khắc. Tuổi Dậu có tam hình với Dậu.
  • Tỉ hoà: cùng tuổi - bình thường, dung hoà được nếu hai bên hiểu nhau.

Đây chỉ là tầng địa chi. Để có đánh giá đầy đủ cần xét thêm thiên can (10 cặp can có 5 cặp hợp hoá) và nạp âm (60 mệnh Lục Thập Hoa Giáp). Dùng form tra hợp tuổi để hệ thống tự tính đủ 3 tầng theo năm sinh cụ thể.

Tính cách tuổi Dậu ()

Ngũ hành

Kim

Âm dương

Âm

Hán

Con

Cẩn trọng, kỷ luật, hoàn hảo - người Dậu là chuẩn mực của trật tự.

Dậu mang Kim âm - tính cách kỷ luật, cẩn trọng, ưa trật tự và sự hoàn hảo. Người tuổi Dậu thường tỉ mỉ trong công việc, đúng giờ, đáng tin. Cổ thư nói Dậu là 'chính tài Kim', biểu tượng của tiền bạc rành mạch, sự nghiệp ổn định. Mặt khác, do đòi hỏi cao về sự hoàn hảo, người Dậu đôi khi quá khắt khe với chính mình và người thân, dễ căng thẳng vì chi tiết nhỏ.

Điểm mạnh

  • Kỷ luật, đúng giờ
  • Quản lý tài chính tốt
  • Tỉ mỉ, ít sai sót
  • Đáng tin cậy

Điểm cần lưu ý

  • Cầu toàn quá mức
  • Khắt khe với người thân
  • Khó thư giãn, dễ căng thẳng

Nam tuổi Dậu - sự nghiệp & hôn nhân

Sự nghiệp

Nam tuổi Dậu mang mệnh chi Kim - thiên về tài chính, ngân hàng, cơ khí, kim hoàn, luật pháp, kỹ thuật chính xác. Cẩn trọng, kỷ luật, hoàn hảo - bản tính kỷ luật cẩn trọng thường giúp nam tuổi Dậu có vị thế trong sự nghiệp khi qua tuổi 30. Cổ thư khuyên nam nên định hướng nghề rõ ràng trong giai đoạn 25-35, tránh đổi nghề liên tục để giữ vận khí.

Hôn nhân

Nam tuổi Dậu chọn vợ ưu tiên tuổi Thìn (Rồng), Sửu (Trâu) - cặp này tâm tính hoà hợp, vợ vượng phu, gia đạo thuận. Theo cổ truyền, vợ tuổi Thìn mang lại "nội trợ vượng" - chồng yên tâm phát triển sự nghiệp ngoài xã hội. Cần xét thêm thiên can và nạp âm bát tự để có đánh giá tổng thể.

Top tuổi vợ nên ưu tiên

Đại kỵ cưới nữ tuổi Mão (Mèo), Dậu (Gà) - lục xung / tam hình theo cổ truyền. Nếu đã thương yêu, cần hoá giải qua nạp âm tương sinh + chọn ngày cưới hỉ kỹ.

Nữ tuổi Dậu - sự nghiệp, hôn nhân & Kim Lâu

Sự nghiệp

Nữ tuổi Dậu mang mệnh chi Kim - thiên về tài chính, ngân hàng, cơ khí, kim hoàn, luật pháp, kỹ thuật chính xác. Cẩn trọng, kỷ luật, hoàn hảo - phẩm chất kỷ luật cẩn trọng là nền tảng giúp nữ tuổi Dậu cân bằng giữa sự nghiệp và gia đình. Hiện đại, phụ nữ tuổi Dậu thành công ở nhiều lĩnh vực; cổ thư vẫn nhấn mạnh sự ổn định tâm tính giúp hậu phương vững - dẫn đến cát lợi tổng thể.

Hôn nhân

Nữ tuổi Dậu chọn chồng ưu tiên tuổi Thìn (Rồng), Sửu (Trâu) - cặp này chồng có khí chất bao dung, gia đạo ấm. Theo cổ truyền, cưới chồng tuổi Thìn mang "phu vinh tử quý" - chồng thành đạt, con cái ngoan. Trước khi cưới, nữ cần kiểm tra Kim Lâu của năm cưới (tuổi mụ chia 9 dư 1/3/6/8) - đặc biệt năm "Kim Lâu Thê" (dư 3) đại kỵ.

Top tuổi chồng nên ưu tiên

Kim Lâu & Hoang Ốc: Đại kỵ cưới nam tuổi Mão (Mèo), Dậu (Gà) - lục xung / tam hình. Ngoài ra, nữ cần tra Kim Lâu + Hoang Ốc của năm dự định cưới - dù tuổi vợ chồng hợp, năm Kim Lâu vẫn nên tránh hoặc dời tổ chức.

→ Tra Kim Lâu theo năm sinh cụ thể

Tuổi Dậu hợp tác làm ăn với tuổi nào

Trong hợp tác làm ăn, người tuổi Dậu (Gà) phát huy tốt nhất khi đối tác bù trừ được điểm yếu. Bản tính cẩn trọng, kỷ luật, hoàn hảo là lợi thế nhưng cũng kéo theo cầu toàn quá mức - cần đối tác có cá tính khác để cân bằng. Tam hợp giúp cùng hướng chiến lược, lục hợp giúp hoà khí nội bộ.

Vai trò phát huy trong team

Vai trò kế toán, kiểm soát chất lượng, vận hành chính xác - dùng kỷ luật để giữ chuẩn.

Đối tác cần thận trọng

Bố/mẹ tuổi Dậu sinh con năm nào hợp

Theo cổ truyền, năm sinh con có chi tam hợp hoặc lục hợp với bố/mẹ là cát lợi - con cái ngoan ngoãn, gia đạo thuận hoà, đặc biệt giúp hoá giải khi bố mẹ có quan hệ địa chi không hoàn toàn hợp.

Chi nên chọn cho con (tam hợp / lục hợp với Dậu)

Chi cần tránh cho con (lục xung với Dậu)

  • Mão(Mèo)

Lưu ý: chỉ chọn chi cho con chưa đủ - cần đối chiếu Bát Tự đầy đủ (năm/tháng/ngày/giờ) của cả bố mẹ và năm dự định, tránh các xung khắc nạp âm + thiên can.

Câu hỏi thường gặp về tuổi Dậu

Tuổi Dậu hợp tuổi gì nhất?

Tuổi Dậu hợp nhất với Thìn (lục hợp), Sửu (tam hợp - Kim cục), Tỵ (tam hợp - Kim cục). Đây là các cặp được cổ thư Hiệp Kỷ Biện Phương Thư đánh giá đại cát cho cưới hỏi, làm ăn, đối tác.

Tuổi Dậu kỵ tuổi gì khi cưới hỏi?

Tuổi Dậu đại kỵ tuổi Mão (lục xung - tứ hành xung). Ngoài ra, cần thận trọng với tuổi Dậu, Tuất - mức độ xấu vừa, có thể hoá giải bằng nạp âm tương sinh.

Nam tuổi Dậu hợp vợ tuổi nào?

Nam tuổi Dậu (con Gà) ưu tiên vợ tuổi Thìn (Rồng), Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn). Theo cổ truyền, cặp này tâm tính hoà hợp, vợ vượng phu, gia đạo thuận. Nếu cưới vợ ngoài nhóm này vẫn được nếu thiên can và nạp âm bổ trợ.

Nữ tuổi Dậu hợp chồng tuổi nào?

Nữ tuổi Dậu (con Gà) ưu tiên chồng tuổi Thìn (Rồng), Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn). Trước khi định ngày cưới, nữ cần tra Kim Lâu (tuổi mụ chia 9 dư 1/3/6/8) và Hoang Ốc của năm cưới - các năm này nên tránh hoặc dời cưới sang năm khác.

Sinh con năm nào hợp với bố/mẹ tuổi Dậu?

Bố/mẹ tuổi Dậu nên chọn năm sinh con có chi Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng) - tam hợp / lục hợp với chi của bố/mẹ. Tránh năm có chi Mão là lục xung. Cần xét thêm Bát tự đầy đủ của cả bố mẹ và năm dự kiến để tránh xung khắc tổng thể.

Nguồn dẫn

  • Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (1742) - Khâm Thiên Giám triều Càn Long, lịch học chính thống định tam hợp, lục hợp, lục xung, lục hại địa chi.
  • Tử Bình Chân Thuyên 子平真詮 - Trầm Hiếu Chiêm đời Thanh, quy tắc thiên can hợp hoá và ngũ hành tương sinh tương khắc.
  • Uyên Hải Tử Bình 淵海子平 - Tống đại, lý thuyết bát tự gốc cho phái Tử Bình mệnh học.
  • Tam Mệnh Thông Hội 三命通會 - Vạn Dân Anh, đời Minh, tổng hợp tính cách 12 con giáp và nguyên tắc luận bát tự.
  • Vạn Niên Lịch Việt Nam - bảng tra Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai theo tuổi mụ cho cưới hỏi, xây nhà.
  • Bảng tham khảo theo cổ truyền văn hoá. Quyết định cưới hỏi cần xét tổng thể bát tự + tính cách thực tế. Báo sai sót.

Muốn xem cụ thể nam tuổi Dậu hợp vợ tuổi nào theo đủ 3 tầng (địa chi + thiên can + nạp âm)?

Tra hợp tuổi vợ chồng theo năm sinh →

Xem các tuổi khác