Yểu, liểu
Pinyin (tham khảo): yao3
Thông số chữ Yểu, liểu
- Unicode
- U+6773
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Mờ mịt, lặng bặt. Như yểu nhiên [杳然] mờ mịt không có dấu vết gì, yểu vô tiêu tức [杳無消息] bặt không tin tức gì, v.v. · Thăm thẳm, mông mênh. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Thần Quang tự yểu hứng thiên u [神光寺杳興偏凼] (Đại Lãm Thần Quang tự [大覽神光寺]) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u. $ Ta quen đọc là chữ liểu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần