Dạng
Pinyin (tham khảo): xiàng
Thông số chữ Dạng
- Unicode
- U+6A23
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 75.11
Ý nghĩa
Hình dạng, chế tạo đồ gì cũng có cái mẫu để coi gọi là dạng. · Loài, thứ. Như kỉ dạng [幾樣] mấy thứ. · Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản. Như mỗ dạng [某樣] cũng như ta nói ông là ngài vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần
- Cơ机Giản thể của chữ [機].
- Cơ機Cái nẫy
- Bản本Gốc
- Nghiệp業Nghiệp. Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hàng ngày
- Quả果Quả
- Điều條Cành nhỏ. Cây mới nẩy cành gọi là trừu điều [抽條]. Đời thái bình gọi là phong bất minh điều [風不鳴條] nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành. · Điều [條] là cái cành non thẳng