Điều
Pinyin (tham khảo): tiáo
Thông số chữ Điều
- Unicode
- U+689D
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.7
Ý nghĩa
Cành nhỏ. Cây mới nẩy cành gọi là trừu điều [抽條]. Đời thái bình gọi là phong bất minh điều [風不鳴條] nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành. · Điều [條] là cái cành non thẳng, nên nay gọi các vằn hoa thẳng thắn là liễu điều [柳條], hình vóc dài mà nhỏ (thon thon) là miêu điều [苗條], đều là do nghĩa ấy cả. · Điều lý (ngành thớ). Như hữu điều bất vặn [有條不紊] có ngành thớ không rối, ý nói như cành cây thẳng thắn rõ ràng không có lộn xộn vậy. · Vật gì hẹp mà dài cũng gọi là điều. Như ngư nhất điều [魚一條] một con cá, sự nhất điều [事一條] một điều đó, vì thế nên dâng sớ nói tách rõ từng việc gọi là điều tấu [條奏], điều trần [條陳], điều lệ [條例], điều ước [條約], v.v. · Tiêu điều [蕭條] nói cảnh tượng như lá rụng trụi, chỉ còn cành lơ thơ vậy. · Một âm là thiêu. Cành rụng, cành cây gẫy ra. · Dị dạng của chữ [条].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần