Cơ
Pinyin (tham khảo): jī
Thông số chữ Cơ
- Unicode
- U+6A5F
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 75.12
Ý nghĩa
Cái nẫy, cái máy, phàm cái gì do đấy mà phát động ra đều gọi là ki. Như ki quan [機關], sự ki [事機], ki trữ [機杼] cái máy dệt, cái khung cửi. · Khéo léo biến trá. Như ki tâm [機心] cái lòng biến trá khéo léo, ki biến [機變] tài biến trá, v.v. · Then chốt, cốt yếu. Như quân ki [軍機] nơi then chốt về việc quân. · Cơ hội. Như đầu ki [投機] biết đón trước cơ hội, thừa ki [乘機] thừa cơ hội tốt. · Cơ khí, máy móc. Như thủy ki [水機] máy nước, phát điện ki [發電機] máy phát điện, v.v. · Chân tính.$ Ta quen đọc là cơ .
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần
- Dạng樣Hình dạng
- Cơ机Giản thể của chữ [機].
- Bản本Gốc
- Nghiệp業Nghiệp. Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hàng ngày
- Quả果Quả
- Điều條Cành nhỏ. Cây mới nẩy cành gọi là trừu điều [抽條]. Đời thái bình gọi là phong bất minh điều [風不鳴條] nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành. · Điều [條] là cái cành non thẳng