Yêu
Pinyin (tham khảo): yāo
Thông số chữ Yêu
- Unicode
- U+5996
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 38.4
Ý nghĩa
Đẹp (mĩ miều). Tả cái sắc con gái làm cho người ta say mê. Như yêu nhiêu [妖嬈], yêu dã [妖冶] đều tả cái dáng con gái đẹp lộng lẫy cả. · Quái lạ. Như yêu quái [妖怪] loài yêu quái. Nguyễn Du [阮攸] : Đại thị yêu vật hà túc trân [大是妖物何足珍] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Chính là yêu quái, có gì đáng quý ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần