Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Uỷ

Pinyin (tham khảo): wěi

Thông số chữ Uỷ

Unicode
U+59D4
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
38.5

Ý nghĩa

Ủy thác, giao phó cho việc gì gọi là ủy. Như ủy quyền [委權] trao quyền của mình cho người khác. · Chồng chất. Văn thư bề bộn gọi là điền ủy [填委]. · Ngọn. Như cùng nguyên cánh ủy [窮源竟委] cùng nguồn hết ngọn. · Thực là. Như ủy hệ [委係] thực hệ vì. · Vất bỏ. · Một âm là uy. Uy di [委蛇] ung dung tự đắc (xem thêm nghĩa sau đây). · Gượng theo, uốn mình mà theo. Như uy khúc [委曲], uy khuất [委屈], uy di [委蛇] đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả. Trang Tử [莊子] : Ngô dữ chi hư nhi uy di [吾與之虛而委蛇] (Ứng đế vương [應帝王]) Ta với hư không mà thuận tòng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần