Uỷ
Pinyin (tham khảo): wěi
Thông số chữ Uỷ
- Unicode
- U+59D4
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 38.5
Ý nghĩa
Ủy thác, giao phó cho việc gì gọi là ủy. Như ủy quyền [委權] trao quyền của mình cho người khác. · Chồng chất. Văn thư bề bộn gọi là điền ủy [填委]. · Ngọn. Như cùng nguyên cánh ủy [窮源竟委] cùng nguồn hết ngọn. · Thực là. Như ủy hệ [委係] thực hệ vì. · Vất bỏ. · Một âm là uy. Uy di [委蛇] ung dung tự đắc (xem thêm nghĩa sau đây). · Gượng theo, uốn mình mà theo. Như uy khúc [委曲], uy khuất [委屈], uy di [委蛇] đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả. Trang Tử [莊子] : Ngô dữ chi hư nhi uy di [吾與之虛而委蛇] (Ứng đế vương [應帝王]) Ta với hư không mà thuận tòng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần