Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nương

Pinyin (tham khảo): niáng

Thông số chữ Nương

Unicode
U+5A18
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
38.7

Ý nghĩa

Nàng. Con gái trẻ tuổi gọi là nương tử [娘子] hay cô nương [姑娘] cô nàng. · Mẹ cũng gọi là nương, nguyên là chữ nương [嬢]. · Tiếng gọi tôn các bà. Như các cung phi gọi hoàng hậu là nương nương [娘娘]. Tục thường gọi đàn bà là đại nương [大娘].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần