Nữa
Pinyin (tham khảo): nǚ
Thông số chữ Nữa
- Unicode
- U+5973
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 38.0
Ý nghĩa
Con gái. · Sao nữ. · Một âm là nứ. Gả con gái cho người. · Lại một âm là nhữ. Mày, cũng như chữ nhữ [汝].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần