Yên
Pinyin (tham khảo): yan1
Thông số chữ Yên
- Unicode
- U+5AE3
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Đẹp đẽ. · Vẻ đẹp của đàn bà con gái. · Cười. Vẻ tươi cười. Yên nhiên 嫣然 cười nụ. Như tương thị yên nhiên [相視嫣然] nhìn nhau mỉm cười.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần