Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ý

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Ý

Unicode
U+610F
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
61.9
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]. · Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế, ý giả [意者] sự hoặc như thế, v.v. · Ý riêng. · Nước Ý (Ý-đại-lợi). · Nhà Phật [佛] cho ý là phần thức thứ bảy, tức là Mạt-na-thức [末那識] (phiên âm tiếng Phạn manas), nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 意 meaning = 13; 懿 virtuous = 22; 義 righteousness = 13.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần