Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tưởng

Pinyin (tham khảo): xiǎng

Thông số chữ Tưởng

Unicode
U+60F3
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
61.9

Ý nghĩa

Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng. · Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên [回想當年] nghĩ lại năm ấy, miễn tưởng lai nhật [緬想來日] tưởng xa đến ngày sau, v.v. · Liệu định. Như tưởng đương nhiên nhĩ [想當然耳] tưởng lẽ phải như thế vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần