Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ứng

Pinyin (tham khảo): yīng

Thông số chữ Ứng

Unicode
U+61C9
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
61.13

Ý nghĩa

Đáp. Như ứng đối [應對] đáp thưa. · Ứng theo. Như ta đập mạnh một cái thì nghe bên ngoài có tiếng vang ứng theo, gọi là hưởng ứng [響應], làm thiện được phúc, làm ác phải vạ gọi là báo ứng [報應], vì lòng thành cầu mà được như nguyện gọi là cảm ứng [感應], v.v. · Cái trống con. · Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc. · Một âm là ưng. Nên thế. · Nên, lời nói lường tính trước. Như ưng tu [應須] nên phải, chỉ ưng [紙應] chỉ nên, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần