Tâm
Pinyin (tham khảo): xīn
Thông số chữ Tâm
- Unicode
- U+5FC3
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 61.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Kim 金
- Gợi ý giới tính
- Trung tính
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 90/100
Ý nghĩa
Tâm (心) mang nghĩa Tấm lòng, chân thành. Thường đặt ở vị trí tên chính. Theo ngũ hành, chữ Tâm thuộc hành Kim 金.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần
- Tưởng想Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng. · Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên [回想當年] nghĩ lại năm ấy
- Ý意Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]. · Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế
- Tình情Tình
- Chẩn怎Tiếng trợ ngữ
- Chí志Nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành [有志竟成] có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ [志士] nghĩa là tâm có chủ trương
- Ứng應Đáp. Như ứng đối [應對] đáp thưa. · Ứng theo. Như ta đập mạnh một cái thì nghe bên ngoài có tiếng vang ứng theo
Muốn xem chữ Tâm có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →